国庆节 (guóqìngjié, Hán Việt: quốc khánh tiết) nghĩa là Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
国 quốc · 37 từ
外国wàiguónước ngoài出国chūguóra nước ngoài中国zhōngguóTrung Quốc国家guójiāquốc gia国际guójìquốc tế国籍guójíquốc tịch国画guóhuàtranh vẽ truyền thống Trung Quốc国庆guóqìngQuốc khánh
庆 khánh · 7 từ
庆祝qìngzhùăn mừng国庆guóqìngQuốc khánh庆幸qìngxìngvui mừng庆典qìngdiǎnlễ kỷ niệm庆贺qìnghèchúc mừng喜庆xǐqìnghân hoan