庆幸 (qìngxìng, Hán Việt: khánh hạnh) nghĩa là vui mừng; cảm thấy may mắn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
庆 khánh · 7 từ
庆祝qìngzhùăn mừng国庆guóqìngQuốc khánh庆典qìngdiǎnlễ kỷ niệm庆贺qìnghèchúc mừng喜庆xǐqìnghân hoan国庆节guóqìngjiéQuốc khánh Trung Quốc