Tâm HSK

庆幸

qìngxìng
khánh hạnh
vui mừng; cảm thấy may mắn

庆幸 (qìngxìng, Hán Việt: khánh hạnh) nghĩa là vui mừng; cảm thấy may mắn. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

庆 khánh · 7 từ

幸 hạnh · 10 từ