幸福 (xìngfú, Hán Việt: hạnh phúc) nghĩa là hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
幸 hạnh · 10 từ
幸运xìngyùnmay mắn不幸bùxìngbất hạnh幸好xìnghǎomay mắn thay荣幸róngxìngvinh dự庆幸qìngxìngvui mừng有幸yǒuxìngmay mắn thay幸亏xìngkuīmay mắn幸存xìngcúnsống sót