Tâm HSK

幸福

xìngfú
hạnh phúc
hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước

幸福 (xìngfú, Hán Việt: hạnh phúc) nghĩa là hạnh phúc; vui vẻ; được ban phước. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

幸 hạnh · 10 từ

福 phúc · 5 từ