福利 (fúlì, Hán Việt: phúc lợi) nghĩa là lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
福利 (fúlì, Hán Việt: phúc lợi) nghĩa là lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội). Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.