Tâm HSK

福利

fúlì
phúc lợi
lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội)

福利 (fúlì, Hán Việt: phúc lợi) nghĩa là lợi ích vật chất; lợi ích bằng hiện vật; phúc lợi (xã hội). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

福 phúc · 5 từ

利 lợi · 28 từ