顾全大局 (gùquándàjú, Hán Việt: cố toàn đại cục) nghĩa là xem xét đại cục (thành ngữ); làm việc vì lợi ích chung. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
顾 cố · 17 từ
照顾zhàoguchăm sóc顾客gùkèkhách hàng顾问gùwèncố vấn回顾huígùnhìn lại不顾bùgùbất chấp只顾zhǐgùchỉ mải mê顾虑gùlǜmối băn khoăn光顾guānggùđến thăm
全 toàn · 30 từ
安全ānquánan toàn完全wánquánhoàn chỉnh全部quánbùtoàn bộ全球quánqiútoàn thế giới全身quánshēntoàn bộ cơ thể全都quándōutất cả全面quánmiàntoàn diện全新quánxīnhoàn toàn mới
大 đại · 110 từ
大家dàjiāmọi người大学dàxuétrường đại học大学生dàxuéshēngsinh viên大概dàgàiđại khái大人dàrenngười lớn大小dàxiǎolớn và nhỏ大衣dàyīáo khoác dài大熊猫dàxióngmāogấu trúc lớn