Tâm HSK

开天辟地

kāitiānpìdì
khai thiên tích địa
khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ…

开天辟地 (kāitiānpìdì, Hán Việt: khai thiên tích địa) nghĩa là khai thiên lập địa (thành ngữ); chỉ việc tạo ra trời đất trong thần thoại Bàn Cổ…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

开 khai · 64 từ

天 thiên · 55 từ

辟 tích · 2 từ

地 địa · 70 từ