日趋 (rìqū, Hán Việt: nhật xu) nghĩa là (tăng) từng ngày; (ngày càng nghiêm trọng) theo thời gian; dần dần. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
日 nhật · 40 từ
星期日xīngqīrìchủ nhật生日shēngrìsinh nhật节日jiérìngày lễ工作日gōngzuòrìngày làm việc日子rìzingày日期rìqīngày tháng日记rìjìnhật ký日常rìchánghằng ngày