霞 xiáhàbầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn HSK 7–9 霞 (xiá, Hán Việt: hà) nghĩa là bầu trời hoặc mây ánh hồng lúc bình minh hoặc hoàng hôn. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 霞 Cụm từ thường gặp có 霞彩霞cǎixiámây nhuốm màu hoàng hôn