Tâm HSK

破例

pòlì
phá lệ
phá lệ

破例 (pòlì, Hán Việt: phá lệ) nghĩa là phá lệ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

破 phá · 13 từ

例 lệ · 13 từ