Tâm HSK

打破

dǎpò
đả phá
làm vỡ; đập vỡ

打破 (dǎpò, Hán Việt: đả phá) nghĩa là làm vỡ; đập vỡ. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

打 đả · 45 từ

破 phá · 13 từ