案例 (ànlì, Hán Việt: án lệ) nghĩa là vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
案 án · 9 từ
答案dáàncâu trả lời方案fāngànkế hoạch档案dàngànhồ sơ图案túànthiết kế案件ànjiànvụ án破案pòànphá án草案cǎoànbản thảo个案gèàntrường hợp cá nhân