Tâm HSK

案例

ànlì
án lệ
vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ

案例 (ànlì, Hán Việt: án lệ) nghĩa là vụ việc (lừa đảo, viêm gan, hợp tác quốc tế, v.v.); trường hợp; ví dụ. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

案 án · 9 từ

例 lệ · 13 từ