Tâm HSK

例子

lìzi
lệ tử
trường hợp; (ví dụ); ví dụ

例子 (lìzi, Hán Việt: lệ tử) nghĩa là trường hợp; (ví dụ); ví dụ. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

例 lệ · 13 từ

子 tử · 146 từ