案件 (ànjiàn, Hán Việt: án kiện) nghĩa là vụ án; trường hợp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
案 án · 9 từ
答案dáàncâu trả lời方案fāngànkế hoạch档案dàngànhồ sơ案例ànlìvụ việc图案túànthiết kế破案pòànphá án草案cǎoànbản thảo个案gèàntrường hợp cá nhân