Tâm HSK

老实

lǎoshi
lão thật
thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin

老实 (lǎoshi, Hán Việt: lão thật) nghĩa là thật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tin. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 老实

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

老 lão · 30 từ

实 thật · 51 từ