说老实话 (shuōlǎoshihuà, Hán Việt: thuyết lão thật thoại) nghĩa là thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
说 thuyết · 49 từ
说话shuō huànói chuyện听说tīngshuōnghe说明shuōmínggiải thích说法shuōfǎthuyết giảng Phật pháp再说zàishuōnói lại小说xiǎoshuōtiểu thuyết说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn kỹ thuật传说chuánshuōtruyền thuyết
老 lão · 30 từ
老师lǎoshīgiáo viên老人lǎorénông già hoặc bà già老虎lǎohǔhổ老是lǎoshiluôn luôn老家lǎojiāquê quán老年lǎoniáncao tuổi老板lǎobǎnsếp老婆lǎopóvợ
实 thật · 51 từ
其实qíshíthực ra确实quèshíthực sự实际上shíjìshàngthực ra实在shízàithực sự实际shíjìthực tế诚实chéngshíthành thật事实shìshísự thật实现shíxiànđạt được