Tâm HSK

难得一见

nándéyījiàn
nan đắc nhất kiến
hiếm thấy

难得一见 (nándéyījiàn, Hán Việt: nan đắc nhất kiến) nghĩa là hiếm thấy. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

难 nan · 32 từ

得 đắc · 57 từ

一 nhất · 126 từ

见 kiến · 42 từ