神仙
shénxiān
thần tiên
Tiên trong Đạo giáo; thực thể siêu nhiên; (trong tiểu thuyết hiện đại) tiên, yêu tinh,…
神仙 (shénxiān, Hán Việt: thần tiên) nghĩa là Tiên trong Đạo giáo; thực thể siêu nhiên; (trong tiểu thuyết hiện đại) tiên, yêu tinh,…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
神 thần · 16 từ
精神jīngshéntinh thần神秘shénmìhuyền bí神话shénhuàtruyền thuyết神经shénjīngdây thần kinh神奇shénqíphép màu眼神yǎnshénbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt神圣shénshèngthiêng liêng精神病jīngshénbìngrối loạn tâm thần