HSK1 · Bài 10 · Đồ vật, vị trí
我能坐这儿吗?
Tôi có thể ngồi ở đây được không?. Bài 10 giáo trình chuẩn HSK1 có 12 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề đồ vật, vị trí.
Từ mới (12 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 桌子 | zhuōzi | trác tử | cái bàn |
| 上 | shang | thượng | trên, phía trên |
| 电脑 | diànnǎo | điện não | máy vi tính |
| 和 | hé | hòa | và |
| 本 | běn | bản | quyển, cuốn |
| 里 | li | lý | trong, bên trong |
| 前面 | qiánmiàn | tiền diện | phía trước |
| 后面 | hòumiàn | hậu diện | phía sau |
| 这儿 | zhèr | giá nhi | chỗ này, ở đây |
| 没有 | méiyǒu | một hữu | không có |
| 能 | néng | năng | có thể |
| 坐 | zuò | tọa | ngồi |
Ngữ pháp
Câu chữ 有 diễn tả sự tồn tại
Nơi chốn + 有 + người / vật
Ở đâu đó có người hoặc vật gì. Phủ định dùng 没有, không nói 不有.
桌子上有一个电脑。
zhuō zi shàng yǒu yí gè diàn nǎo。
Trên bàn có một cái máy tính.
椅子下面没有猫。
yǐ zi xià miàn méi yǒu māo。
Dưới ghế không có mèo.
Liên từ 和
N + 和 + N
和 nối hai danh từ hoặc đại từ: và. Không dùng 和 để nối hai câu.
桌子上有电脑和书。
zhuō zi shàng yǒu diàn nǎo hé shū。
Trên bàn có máy tính và sách.
我和她是同学。
wǒ hé tā shì tóng xué。
Tôi và cô ấy là bạn cùng lớp.
Động từ năng nguyện 能
S + 能 / 不能 + V
能 chỉ khả năng hoặc sự cho phép: có thể, được phép.
我能坐这儿吗?
wǒ néng zuò zhè ér ma?
Tôi có thể ngồi đây không?
明天我不能去学校。
míng tiān wǒ bù néng qù xué xiào。
Ngày mai tôi không thể đến trường.
Câu cầu khiến với 请
请 + V …
请 đứng đầu câu để mời hoặc đề nghị một cách lịch sự.
请坐!
qǐng zuò!
Mời ngồi!
请喝茶。
qǐng hē chá。
Mời uống trà.