和
hé
hòa
(nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoà
和 (hé, Hán Việt: hòa) nghĩa là (nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoà. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- hé (nối hai danh từ) và; cùng với; với (cách đọc ở Đài Loan [han4]); (toán học) tổng; làm hoà
- hè làm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng…
- hú hoàn thành một bộ trong mạt chược hoặc bài lá
- huó kết hợp chất bột (bột mì, thạch cao, v.v.) với nước; tiếng Đài Loan đọc là [huo4]
- huò trộn (các nguyên liệu) với nhau; phối hợp; lượng từ cho số lần xả quần áo
Câu ví dụ với 和
和谁一起去?
hé shuí yì qǐ qù?
Đi cùng ai?
和同学们一起去,有十几个人。
hé tóng xué men yì qǐ qù, yǒu shí jǐ gè rén。
Đi với các bạn cùng lớp, có hơn mười người ạ.
我天天游泳,星期六还和姐姐打篮球。
wǒ tiān tiān yóu yǒng, xīng qī liù hái hé jiě jie dǎ lán qiú。
Ngày nào tôi cũng bơi, thứ Bảy còn chơi bóng rổ với chị gái.
拿着铅笔和书,可能在等老师呢。
ná zhe qiān bǐ hé shū, kě néng zài děng lǎo shī ne。
Cầm bút chì với sách, có lẽ đang đợi cô giáo đấy.
妈妈,新年就要到了,我想和大家一起等。
mā ma, xīn nián jiù yào dào le, wǒ xiǎng hé dà jiā yì qǐ děng。
Mẹ ơi, năm mới sắp đến rồi, con muốn đợi cùng mọi người.
Cụm từ thường gặp có 和
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.