要 (yào, Hán Việt: yếu) nghĩa là muốn; sẽ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- yāo (hình thức kết hợp) yêu cầu; ép buộc
- yào muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sắp; sắp sửa; cần phải; nên
Câu ví dụ với 要
我要去北京旅游。
wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi muốn đi Bắc Kinh du lịch.
明天我要去医院。
míng tiān wǒ yào qù yī yuàn。
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.
好啊!我也要去。
hǎo a! wǒ yě yào qù。
Được đó! Tôi cũng muốn đi.
我觉得北京最好。明年我要去北京旅游。
wǒ jué de běi jīng zuì hǎo。 míng nián wǒ yào qù běi jīng lǚ yóu。
Tôi thấy Bắc Kinh đẹp nhất. Sang năm tôi sẽ đi du lịch Bắc Kinh.
我也要去,我们一起去吧!
wǒ yě yào qù, wǒ men yì qǐ qù ba!
Tôi cũng muốn đi, mình đi cùng nhau nhé!
Cụm từ thường gặp có 要
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.