Tâm HSK

说

shuō
thuyết
nói

说 (shuō, Hán Việt: thuyết) nghĩa là nói. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • shuì thuyết phục
  • shuō nói; trò chuyện; nói ra; giải thích; bình luận; mắng; quở trách

Câu ví dụ với 说

听说你生病了,身体怎么样了?
tīng shuō nǐ shēng bìng le, shēn tǐ zěn me yàng le?
Nghe nói bạn bị ốm, sức khỏe thế nào rồi?
是王方说的。
shì wáng fāng shuō de。
Vương Phương nói đấy.
请再说一次。
qǐng zài shuō yí cì。
Xin nói lại một lần.
谢谢!我听说你们都很喜欢跳舞。
xiè xiè! wǒ tīng shuō nǐ men dōu hěn xǐ huan tiào wǔ。
Cảm ơn! Mình nghe nói các bạn đều rất thích nhảy.
不要说话了,老师来了。
bú yào shuō huà le, lǎo shī lái le。
Đừng nói chuyện nữa, cô giáo đến rồi.

Cụm từ thường gặp có 说

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

说 thuyết · 49 từ