Tâm HSK

比如说

bǐrúshuō
bỉ như thuyết
ví dụ

比如说 (bǐrúshuō, Hán Việt: bỉ như thuyết) nghĩa là ví dụ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

比 bỉ · 20 từ

如 như · 29 từ

说 thuyết · 49 từ