比如说 (bǐrúshuō, Hán Việt: bỉ như thuyết) nghĩa là ví dụ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
比 bỉ · 20 từ
比赛bǐsàicuộc thi比较bǐjiàoso sánh比如bǐrúví dụ相比xiāngbǐso sánh比例bǐlìtỷ lệ比分bǐfēntỷ số对比duìbǐso sánh比喻bǐyùso sánh
如 như · 29 từ
如果rúguǒnếu比如bǐrúví dụ不如bùrúkhông bằng例如lìrúví dụ如何rúhénhư thế nào如此rúcǐnhư thế如今rújīnngày nay假如jiǎrúnếu