说实话 (shuōshíhuà, Hán Việt: thuyết thật thoại) nghĩa là nói thật; thật ra; thẳng thắn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
说 thuyết · 49 từ
说话shuō huànói chuyện听说tīngshuōnghe说明shuōmínggiải thích说法shuōfǎthuyết giảng Phật pháp再说zàishuōnói lại小说xiǎoshuōtiểu thuyết说明书shuōmíngshūsách hướng dẫn kỹ thuật传说chuánshuōtruyền thuyết
实 thật · 51 từ
其实qíshíthực ra确实quèshíthực sự实际上shíjìshàngthực ra实在shízàithực sự实际shíjìthực tế诚实chéngshíthành thật事实shìshísự thật实现shíxiànđạt được