也就是说 (yějiùshìshuō, Hán Việt: dã tựu thị thuyết) nghĩa là nói cách khác; nghĩa là; vậy nên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
也 dã · 4 từ
就 tựu · 21 từ
就是jiùshìchính xác成就chéngjiùthành tựu就业jiùyètìm được việc làm就算jiùsuànngay cả khi就读jiùdúđi học就要jiùyàosẽ早就zǎojiùđã từ sớm造就zàojiùnuôi dưỡng
是 thị · 33 từ
但是dànshìnhưng还是háishihay là只是zhǐshìchỉ可是kěshìnhưng总是zǒngshìluôn luôn就是jiùshìchính xác是否shìfǒuliệu có于是yúshìthế là