Tâm HSK

就要

jiùyào
tựu yếu
sẽ; sắp; sắp sửa

就要 (jiùyào, Hán Việt: tựu yếu) nghĩa là sẽ; sắp; sắp sửa. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Câu ví dụ với 就要

那就要一个鱼吧。
nà jiù yào yí gè yú ba。
Vậy lấy một món cá nhé.
九点上班。我家离公司很远,七点就要起床。
jiǔ diǎn shàng bān。 wǒ jiā lí gōng sī hěn yuǎn, qī diǎn jiù yào qǐ chuáng。
Chín giờ. Nhà tôi cách công ty xa lắm, bảy giờ đã phải dậy rồi.
新年就要到了,你回家吗?
xīn nián jiù yào dào le, nǐ huí jiā ma?
Năm mới sắp đến rồi, bạn có về nhà không?
王方,你在哪儿呢?火车就要开了!
wáng fāng, nǐ zài nǎ ér ne? huǒ chē jiù yào kāi le!
Vương Phương, cậu đang ở đâu thế? Tàu sắp chạy rồi!
妈妈,新年就要到了,我想和大家一起等。
mā ma, xīn nián jiù yào dào le, wǒ xiǎng hé dà jiā yì qǐ děng。
Mẹ ơi, năm mới sắp đến rồi, con muốn đợi cùng mọi người.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

就 tựu · 21 từ

要 yếu · 32 từ