祥和 (xiánghé, Hán Việt: tường hòa) nghĩa là cát tường và hòa bình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
祥和 (xiánghé, Hán Việt: tường hòa) nghĩa là cát tường và hòa bình. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.