Tâm HSK

调和

tiáohé
điều hòa
hài hòa; hòa giải; điều đình; hòa giải

调和 (tiáohé, Hán Việt: điều hòa) nghĩa là hài hòa; hòa giải; điều đình; hòa giải. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

调 điều · 25 từ

和 hòa · 21 từ