缓和 (huǎnhé, Hán Việt: hoãn hòa) nghĩa là làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
缓 hoãn · 7 từ
缓解huǎnjiěmang lại sự nhẹ nhõm缓慢huǎnmànchậm chạp缓缓huǎnhuǎnmột cách chậm rãi延缓yánhuǎntrì hoãn迟缓chíhuǎnchậm刻不容缓kèbùrónghuǎnkhông thể trì hoãn