Tâm HSK

缓和

huǎnhé
hoãn hòa
làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế

缓和 (huǎnhé, Hán Việt: hoãn hòa) nghĩa là làm dịu (căng thẳng); giảm nhẹ; tiết chế. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

缓 hoãn · 7 từ

和 hòa · 21 từ