刻不容缓 (kèbùrónghuǎn, Hán Việt: khắc bất dung hoãn) nghĩa là không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
刻 khắc · 11 từ
时刻shíkèthời gian立刻lìkèngay lập tức深刻shēnkèsâu sắc此刻cǐkèkhoảnh khắc này片刻piànkèkhoảng thời gian ngắn刻意kèyìcố ý苛刻kēkèkhắc nghiệt雕刻diāokèkhắc
不 bất · 207 từ
不要búyàođừng不错búcuòkhá tốt不好意思bù hǎoyìsingại quá对不起duìbuqǐTôi xin lỗi不客气bùkèqikhông có chi不同bùtóngkhác不用bùyòngkhông cần不行bùxíngkhông được
容 dung · 24 từ
容易róngyìdễ dàng内容nèiróngnội dung形容xíngróngmiêu tả笑容xiàoróngnụ cười容量róngliàngsức chứa好容易hǎoróngyìrất khó khăn美容měiróngcải thiện ngoại hình容忍róngrěnchịu đựng