Tâm HSK

刻不容缓

kèbùrónghuǎn
khắc bất dung hoãn
không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức

刻不容缓 (kèbùrónghuǎn, Hán Việt: khắc bất dung hoãn) nghĩa là không thể trì hoãn; đòi hỏi hành động ngay lập tức. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

刻 khắc · 11 từ

不 bất · 207 từ

容 dung · 24 từ

缓 hoãn · 7 từ