能 (néng, Hán Việt: năng) nghĩa là có thể; có khả năng; có khả năng sẽ. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 10 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 能
明天我能去工作吗?
míng tiān wǒ néng qù gōng zuò ma?
Mai tôi đi làm được không?
不能,你要在家休息。
bù néng, nǐ yào zài jiā xiū xi。
Không được, anh phải ở nhà nghỉ ngơi.
我没看懂,可能做错了。
wǒ méi kàn dǒng, kě néng zuò cuò le。
Tôi đọc không hiểu, chắc làm sai rồi.
想!可是我不会跳舞,你能教我吗?
xiǎng! kě shì wǒ bú huì tiào wǔ, nǐ néng jiào wǒ ma?
Muốn chứ! Nhưng mình không biết nhảy, bạn dạy mình được không?
太好了!希望我能很快学会。
tài hǎo le! xī wàng wǒ néng hěn kuài xué huì。
Tuyệt quá! Hi vọng mình học được nhanh.
Cụm từ thường gặp có 能
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.