给 (gěi, Hán Việt: cấp) nghĩa là cho, đưa. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 và HSK2 Bài 4 của giáo trình chuẩn.
Các nghĩa và cách đọc
- gěi cho; để; cho lợi ích của
- jǐ cung cấp; cấp
Câu ví dụ với 给
你给爸爸送一下吧。
nǐ gěi bà ba sòng yí xià ba。
Con mang sang cho bố đi.
生日快乐!这是给你的。
shēng rì kuài lè! zhè shì gěi nǐ de。
Chúc mừng sinh nhật! Cái này tặng bạn.
妈妈来的时候会给你打电话。
mā ma lái de shí hòu huì gěi nǐ dǎ diàn huà。
Lúc mẹ đến sẽ gọi điện cho con.
好!我给你买一本书。
hǎo! wǒ gěi nǐ mǎi yì běn shū。
Được! Mình sẽ mua tặng bạn một cuốn sách.
你给我打电话吧。
nǐ gěi wǒ dǎ diàn huà ba。
Bạn gọi điện cho tôi nhé.