想 (xiǎng, Hán Việt: tưởng) nghĩa là nghĩ (về); nghĩ đến; nghĩ ra; nghĩ (rằng); tin (rằng). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 想
我想学习汉语,也想去中国旅游。
wǒ xiǎng xué xí hàn yǔ, yě xiǎng qù zhōng guó lǚ yóu。
Tôi muốn học tiếng Trung, cũng muốn đi du lịch Trung Quốc.
爸爸,下午我想去踢足球。
bà ba, xià wǔ wǒ xiǎng qù tī zú qiú。
Bố ơi, chiều nay con muốn đi đá bóng.
我身体不太好,不想吃饭。
wǒ shēn tǐ bú tài hǎo, bù xiǎng chī fàn。
Tôi thấy người không khỏe lắm, không muốn ăn cơm.
休息。你想做什么?
xiū xi。 nǐ xiǎng zuò shén me?
Được nghỉ. Bạn muốn làm gì?
你好,你想买什么?
nǐ hǎo, nǐ xiǎng mǎi shén me?
Chào chị, chị muốn mua gì ạ?
Cụm từ thường gặp có 想
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.