着想
zhuóxiǎng
trứ tưởng
suy nghĩ (cho người khác); cân nhắc (nhu cầu của người khác); cũng đọc là [zhao2 xiang3]
着想 (zhuóxiǎng, Hán Việt: trứ tưởng) nghĩa là suy nghĩ (cho người khác); cân nhắc (nhu cầu của người khác); cũng đọc là [zhao2 xiang3]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
着 trứ · 32 từ
着急zháojílo lắng接着jiēzhebắt và giữ有着yǒuzhecó随着suízhecùng với着火zháohuǒbắt lửa意味着yìwèizhecó nghĩa着凉zháoliángbị cảm lạnh睡着shuìzháongủ thiếp đi