Tâm HSK

她

tā
tha
cô ấy

她 (tā, Hán Việt: tha) nghĩa là cô ấy. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 4 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 她

她让我去,我就去。
tā ràng wǒ qù, wǒ jiù qù。
Mẹ cho thì tôi đi.
她找我有什么事情?
tā zhǎo wǒ yǒu shén me shì qíng?
Cô tìm mình có việc gì vậy?
我不知道。她让你下午去学校找她。
wǒ bù zhī dào。 tā ràng nǐ xià wǔ qù xué xiào zhǎo tā。
Mình không biết. Cô bảo chiều nay bạn đến trường tìm cô.
她是我的同学,姓李。
tā shì wǒ de tóng xué, xìng lǐ。
Cô ấy là bạn học của tôi, họ Lý.
她多大了?
tā duō dà le?
Cô ấy bao nhiêu tuổi?

Cụm từ thường gặp có 她