她们 (tāmen, Hán Việt: tha môn) nghĩa là họ (chỉ nữ). Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 她们
她们什么时候回来?
tā men shén me shí hòu huí lái?
Khi nào họ về?
她们去买什么?
tā men qù mǎi shén me?
Họ đi mua gì vậy?
买苹果,她们都爱吃苹果。
mǎi píng guǒ, tā men dōu ài chī píng guǒ。
Mua táo, cả hai đều thích ăn táo.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.