他们 (tāmen, Hán Việt: tha môn) nghĩa là họ, bọn họ. Đây là từ vựng HSK 1.
Câu ví dụ với 他们
他们回家了,房间里有很多人!
tā men huí jiā le, fáng jiān lǐ yǒu hěn duō rén!
Họ về nhà, trong phòng có rất nhiều người!
大卫、玛丽和李月都在,他们说:“生日快乐!”
dà wèi、 mǎ lì hé lǐ yuè dōu zài, tā men shuō:“ shēng rì kuài lè!”
David, Mary và Lý Nguyệt đều ở đó, họ nói: “Chúc mừng sinh nhật!”
他们还没有见过面。
tā men hái méi yǒu jiàn guò miàn。
Họ chưa từng gặp mặt nhau.
他们是坐出租车去饭店的。
tā men shì zuò chū zū chē qù fàn diàn de。
Họ đi taxi đến khách sạn.
星期六中午,他们在大卫家吃饭。
xīng qī liù zhōng wǔ, tā men zài dà wèi jiā chī fàn。
Trưa thứ Bảy, họ ăn cơm ở nhà David.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.