吉他 (jítā, Hán Việt: cát tha) nghĩa là đàn guitar (từ mượn). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
吉他 (jítā, Hán Việt: cát tha) nghĩa là đàn guitar (từ mượn). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.