Tâm HSK

对外

duìwài
đối ngoại
bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài

对外 (duìwài, Hán Việt: đối ngoại) nghĩa là bên ngoài; nước ngoài; liên quan đến (các vấn đề) bên ngoài hoặc nước ngoài. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

对 đối · 36 từ

外 ngoại · 59 từ