Tâm HSK

看

kān
khán
chăm sóc; trông nom; theo dõi

看 (kān, Hán Việt: khán) nghĩa là chăm sóc; trông nom; theo dõi. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 7 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • kān chăm sóc; trông nom; theo dõi
  • kàn nhìn; xem; đọc; xem thăm; thăm viếng

Câu ví dụ với 看

李月,你看,这是我的新猫。
lǐ yuè, nǐ kàn, zhè shì wǒ de xīn māo。
Lý Nguyệt, bạn xem này, đây là con mèo mới của mình.
你看一下这个手表。
nǐ kàn yí xià zhè ge shǒu biǎo。
Bạn xem thử chiếc đồng hồ này.
你的手表真好看!
nǐ de shǒu biǎo zhēn hǎo kàn!
Đồng hồ của bạn đẹp thật!
你看一下,旁边的报纸是谁的?
nǐ kàn yí xià, páng biān de bào zhǐ shì shuí de?
Bạn xem thử, tờ báo bên cạnh là của ai?
我想看一下那个手表。
wǒ xiǎng kàn yí xià nà ge shǒu biǎo。
Tôi muốn xem thử chiếc đồng hồ kia.

Cụm từ thường gặp có 看

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

看 khán · 36 từ