做 (zuò, Hán Việt: tố) nghĩa là làm; sản xuất; viết; sáng tác; làm; tham gia; tổ chức (một bữa tiệc, v.v.). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 6 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 做
休息。你想做什么?
xiū xi。 nǐ xiǎng zuò shén me?
Được nghỉ. Bạn muốn làm gì?
题太多了,我没做完。
tí tài duō le, wǒ méi zuò wán。
Nhiều câu quá, tôi làm không xong.
第一题你做对了吗?
dì yī tí nǐ zuò duì le ma?
Câu một bạn làm đúng không?
我没看懂,可能做错了。
wǒ méi kàn dǒng, kě néng zuò cuò le。
Tôi đọc không hiểu, chắc làm sai rồi.
今天的工作你做完了吗?
jīn tiān de gōng zuò nǐ zuò wán le ma?
Công việc hôm nay anh làm xong chưa?
Cụm từ thường gặp có 做
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.