Tâm HSK

那

nuó
na
(cổ) nhiều; đẹp; làm sao

那 (nuó, Hán Việt: na) nghĩa là (cổ) nhiều; đẹp; làm sao. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 8 của giáo trình chuẩn.

Các nghĩa và cách đọc

  • nuó (cổ) nhiều; đẹp; làm sao
  • nà (chỉ định) đó; cái; những (phát âm thông tục [nei4]); (đại từ) đó (chỉ người, sự vật…
  • nā họ [Na1]

Câu ví dụ với 那

我想看一下那个手表。
wǒ xiǎng kàn yí xià nà ge shǒu biǎo。
Tôi muốn xem thử chiếc đồng hồ kia.
左边那个是我的,旁边是我朋友的。
zuǒ biān nà ge shì wǒ de, páng biān shì wǒ péng yǒu de。
Phòng bên trái là của tôi, bên cạnh là của bạn tôi.
在桌子上,左边那个红色的杯子里。
zài zhuō zi shàng, zuǒ biān nà ge hóng sè de bēi zi lǐ。
Trên bàn ấy, trong cái cốc màu đỏ bên trái.
那我们就买这件。
nà wǒ men jiù mǎi zhè jiàn。
Vậy mình mua chiếc này.
可以!就去旁边那家吧。
kě yǐ! jiù qù páng biān nà jiā ba。
Được! Đi quán bên cạnh nhé.

Cụm từ thường gặp có 那

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

那 na · 11 từ