Tâm HSK

刹那

chànà
sát na
một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt

刹那 (chànà, Hán Việt: sát na) nghĩa là một khoảnh khắc (tiếng Phạn: ksana); tích tắc; trong nháy mắt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 刹那

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

刹 sát · 3 từ

那 na · 11 từ