那会儿 (nàhuìr, Hán Việt: na hội nhi) nghĩa là vào lúc đó (trong quá khứ hoặc tương lai); cũng đọc là [nei4 hui4 r5]. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
那 na · 11 từ
那些nàxiēnhững cái kia那里nàlǐở đó, chỗ kia那边nàbiānbên kia, phía kia那儿nàrở đó, chỗ kia那么nàmenhư thế那样nàyàngkiểu đó, như thế kia那时nàshílúc đó一刹那yīchànàmột khoảnh khắc
会 hội · 55 từ
一会儿yíhuìrmột lát, một chút机会jīhuìcơ hội会议huìyìcuộc họp晚会wǎnhuìbuổi dạ tiệc开会kāihuìtổ chức cuộc họp运动会yùndònghuìcuộc thi thể thao社会shèhuìxã hội聚会jùhuìtiệc họp mặt