Tâm HSK

刹车

shāchē
sát xa
phanh (khi lái xe); dừng lại; tắt

刹车 (shāchē, Hán Việt: sát xa) nghĩa là phanh (khi lái xe); dừng lại; tắt. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

刹 sát · 3 từ

车 xa · 62 từ