Tâm HSK

那时候

nàshíhou
na thời hậu
lúc đó

那时候 (nàshíhou, Hán Việt: na thời hậu) nghĩa là lúc đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

那 na · 11 từ

时 thời · 57 từ

候 hậu · 14 từ