候选人 (hòuxuǎnrén, Hán Việt: hậu tuyển nhân) nghĩa là ứng cử viên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
候 hậu · 14 từ
小时候xiǎoshíhoulúc nhỏ, hồi bé时候shíhouthời gian气候qìhòukhí hậu等候děnghòuđợi有时候yǒushíhouđôi khi问候wènhòugửi lời hỏi thăm伺候cìhouphục vụ守候shǒuhòuchờ đợi
选 tuyển · 19 từ
选择xuǎnzéchọn选手xuǎnshǒuvận động viên挑选tiāoxuǎnchọn当选dāngxuǎnđược bầu选拔xuǎnbátuyển chọn người xuất sắc nhất入选rùxuǎnđược chọn vào trong số những ngườ…筛选shāixuǎnlọc评选píngxuǎnbình chọn hoặc tuyển chọn theo ph…