你们 (nǐmen, Hán Việt: nễ môn) nghĩa là các bạn, các anh chị. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 1 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 你们
你们这儿什么菜好吃?
nǐ men zhè ér shén me cài hǎo chī?
Ở đây món gì ngon?
谢谢!我听说你们都很喜欢跳舞。
xiè xiè! wǒ tīng shuō nǐ men dōu hěn xǐ huan tiào wǔ。
Cảm ơn! Mình nghe nói các bạn đều rất thích nhảy.
你们家离公司近吗?
nǐ men jiā lí gōng sī jìn ma?
Nhà anh có gần công ty không?
小明很不高兴,他说:“你们都不帮助我!”
xiǎo míng hěn bù gāo xìng, tā shuō:“ nǐ men dōu bù bāng zhù wǒ!”
Tiểu Minh rất không vui, cậu nói: “Mọi người chẳng ai giúp con cả!”
你们好!
nǐ men hǎo!
Chào các bạn!
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.