Tâm HSK

节能

jiénéng
tiết năng
tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng

节能 (jiénéng, Hán Việt: tiết năng) nghĩa là tiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

节 tiết · 32 từ

能 năng · 36 từ