早日 (zǎorì, Hán Việt: tảo nhật) nghĩa là sớm; trong thời gian sớm nhất; những ngày đầu; quá khứ. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
早 tảo · 19 từ
早上zǎoshangbuổi sáng早饭zǎofànbữa sáng早餐zǎocānbữa sáng早晨zǎochénbuổi sáng sớm早已zǎoyǐđã từ lâu早期zǎoqīgiai đoạn đầu早晚zǎowǎnsáng và tối早就zǎojiùđã từ sớm