似是而非
sìshìérfēi
tự thị nhi phi
tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
似是而非 (sìshìérfēi, Hán Việt: tự thị nhi phi) nghĩa là tưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
似 tự · 9 từ
似乎sìhūdường như类似lèisìtương tự似的shìdedường như相似xiāngsìtương tự看似kànsìtrông như好似hǎosìdường như似曾相识sìcéngxiāngshícảm giác đã từng thấy酷似kùsìcực kỳ giống
是 thị · 33 từ
但是dànshìnhưng还是háishihay là只是zhǐshìchỉ可是kěshìnhưng总是zǒngshìluôn luôn就是jiùshìchính xác是否shìfǒuliệu có于是yúshìthế là
而 nhi · 31 từ
而且érqiěmà còn然而ránértuy nhiên反而fǎnérngược lại从而cóngérdo đó因而yīnérdo đó进而jìnérvà sau đó而是érshìmà là而已éryǐchỉ vậy